ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装载货物工人
zhuāngzǎi huòwù gōngrén
công nhân bốc xếp hàng hóa
Hán việt: trang tải hóa vật công nhân
—

Gợi nhớ

Từ "装载货物工人" (zhuāngzǎi huòwù gōngrén) mang nghĩa "công nhân bốc xếp hàng hóa", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 载 (zài / zǎi - tải): "chở" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 物 (wù - vật): "Vật" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 载: Cỗ xe lớn (车) được trang bị vũ khí vững vàng (哉) để chất đầy hàng hóa vận chuyển đường dài và ghi chép qua từng năm, nghĩa là chở hàng, đăng tải (载). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

装载货物工人
zhuāngzǎi huòwù gōngrén
công nhân bốc xếp hàng hóa
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
载
zài / zǎi • tải
chở
哉
Chữ Tai
(từ để bày tỏ cảm xúc) / âm đọc (bao góc trên phải)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trong)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công nhân bốc xếp hàng hóa
Ví dụ (3)
zhuāngzài装载huòwù货物gōngrén工人zhèngzài正在mǎtóu码头gōngzuò工作。
Công nhân bốc xếp hàng hóa đang làm việc ở bến cảng.
The cargo loading workers are working at the dock.
zhuāngzài装载huòwù货物gōngrén工人xūyào需要chuān穿ānquánxié安全鞋。
Công nhân bốc xếp hàng hóa cần mang giày bảo hộ.
Cargo loading workers need to wear safety shoes.
zhǔguǎn主管ānpái安排zhuāngzài装载huòwù货物gōngrén工人jiābān加班。
Quản lý sắp xếp công nhân bốc xếp hàng hóa tăng ca.
The supervisor arranged for the cargo loading workers to work overtime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây