ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
航运公司
hángyùn gōngsī
công ty vận tải biển/hàng hải
Hán việt: hàng vận công tư
—

Gợi nhớ

Từ "航运公司" (hángyùn gōngsī) mang nghĩa "công ty vận tải biển/hàng hải", kết hợp bởi 航 (háng - hàng): "đi thuyền" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 航: Con thuyền lớn (舟) căng buồm vươn cao (亢) vượt qua sóng gió mở ra những chuyến hải trình hàng hải, hàng không xa xôi (航). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

航运公司
hángyùn gōngsī
công ty vận tải biển/hàng hải
航
háng • hàng
đi thuyền
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công ty vận tải biển/hàng hải
Ví dụ (3)
hángyùn航运gōngsī公司tōngzhī通知le了kāi开chuán船shíjiān时间。
Công ty hàng hải thông báo thời gian tàu chạy.
The shipping company notified us of the sailing time.
wǒmen我们hé和zhè这jiā家hángyùn航运gōngsī公司hézuò合作duōnián多年。
Chúng tôi hợp tác với công ty vận tải biển này nhiều năm.
We have worked with this shipping company for many years.
hángyùn航运gōngsī公司fùzé负责hǎi海shàng上yùnshū运输。
Công ty vận tải biển phụ trách vận chuyển đường biển.
The shipping company is responsible for maritime transport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây