ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谈判代表
tánpàn dàibiǎo
đại diện đàm phán
Hán việt: đàm phán đại biểu
—

Gợi nhớ

Từ "谈判代表" (tánpàn dàibiǎo) mang nghĩa "đại diện đàm phán", kết hợp bởi 谈 (tán - đàm): "nói chuyện" + 判 (pàn - phán): "Phán quyết" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈). • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

谈判代表
tánpàn dàibiǎo
đại diện đàm phán
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)
判
pàn • phán
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại diện đàm phán
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整tánpàn谈判dàibiǎo代表。
Công ty đang điều chỉnh đại diện đàm phán.
The company is reassigning the negotiating representatives.
tánpàn谈判dàibiǎo代表fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Đại diện đàm phán phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The negotiating representative is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了tánpàn谈判dàibiǎo代表。
Trong cuộc họp đã nhắc đến đại diện đàm phán.
The negotiating representative was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây