谈判代表
—
Gợi nhớ
Từ "谈判代表" (tánpàn dàibiǎo) mang nghĩa "đại diện đàm phán", kết hợp bởi 谈 (tán - đàm): "nói chuyện" + 判 (pàn - phán): "Phán quyết" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈). • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).
Thành phần cấu tạo
谈判代表
đại diện đàm phán
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đại diện đàm phán
Ví dụ (3)
公司正在调整谈判代表。
Công ty đang điều chỉnh đại diện đàm phán.
The company is reassigning the negotiating representatives.
谈判代表负责相关业务。
Đại diện đàm phán phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The negotiating representative is responsible for the relevant business operations.
会议上提到了谈判代表。
Trong cuộc họp đã nhắc đến đại diện đàm phán.
The negotiating representative was mentioned at the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây