ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
货币期权,外汇期权
huòbì qīquán, wàihuì qīquán
quyền chọn tiền tệ, quyền chọn ngoại hối
Hán việt: hóa tệ kỳ quyền ngoại hối kỳ quyền
—

Gợi nhớ

Từ "货币期权,外汇期权" (huòbì qīquán, wàihuì qīquán) mang nghĩa "quyền chọn tiền tệ, quyền chọn ngoại hối", kết hợp bởi 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 汇 (huì - hối): "Chuyển tiền" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 汇: Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

货币期权,外汇期权
huòbì qīquán, wàihuì qīquán
quyền chọn tiền tệ, quyền chọn ngoại hối
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
汇
huì • hối
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'huòbì qīquán / wàihuì qīquán')
Nghĩa:quyền chọn tiền tệ, quyền chọn ngoại hối
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析huòbì货币qīquán期权,wàihuì外汇qīquán期权。
Phòng tài vụ đang phân tích quyền chọn tiền tệ (quyền chọn ngoại hối).
The finance department is analyzing currency options.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出huòbì货币qīquán期权,wàihuì外汇qīquán期权。
Trong báo cáo cần liệt kê quyền chọn tiền tệ (quyền chọn ngoại hối).
Currency options need to be listed in the report.
huòbì货币qīquán期权,wàihuì外汇qīquán期权xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Quyền chọn tiền tệ (quyền chọn ngoại hối) cần quản lý xác nhận.
Currency options require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây