ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最高价
zuìgāo jià
Giá cao nhất
Hán việt: tối cao giá
—

Gợi nhớ

Từ "最高价" (zuìgāo jià) mang nghĩa "Giá cao nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 高 (gāo - cao): "cao" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

最高价
zuìgāo jià
Giá cao nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá cao nhất
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对zuìgāojià最高价。
Phòng thu mua đang đối chiếu giá cao nhất.
The purchasing department is verifying the highest price.
zuìgāojià最高价huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giá cao nhất sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The highest price will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zuìgāojià最高价。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giá cao nhất.
The client requested the highest price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây