ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代工生产
dàigōng shēngchǎn
gia công sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM)
Hán việt: đại công sinh sản
—

Gợi nhớ

Từ "代工生产" (dàigōng shēngchǎn) mang nghĩa "gia công sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM)", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

代工生产
dàigōng shēngchǎn
gia công sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
thuật ngữ sản xuất
Nghĩa:gia công sản xuất theo đơn đặt hàng (OEM)
Ví dụ (3)
zhè这jiā家fúzhuāngchǎng服装厂yōngyǒu拥有chéngshú成熟de的liúshuǐxiàn流水线,chángnián常年wèi为ōuměi欧美zhīmíng知名pǐnpái品牌tígōng提供oemOEMdàigōng代工fúwù服务。
Nhà máy may mặc này sở hữu dây chuyền hoàn thiện, quanh năm cung cấp dịch vụ gia công OEM (sản xuất theo thiết kế của khách hàng) cho các thương hiệu nổi tiếng Âu Mỹ.
This garment factory has a mature assembly line and provides OEM manufacturing services for well-known European and American brands year-round.
zài在oemOEMhézuò合作móshì模式xià下,wěituō委托fāng方fùzé负责tígōng提供shèjì设计túzhǐ图纸hé和shāngbiāo商标,gōngchǎng工厂fùzé负责àn按biāozhǔn标准shēngchǎn生产。
Trong mô hình hợp tác OEM (sản xuất theo thiết kế của khách hàng), bên ủy thác phụ trách cung cấp bản vẽ thiết kế và nhãn hiệu, còn nhà máy phụ trách sản xuất theo tiêu chuẩn.
Under the OEM cooperation model, the client is responsible for providing design drawings and trademarks, while the factory is responsible for manufacturing to standard.
shuāngfāng双方qiānshǔ签署le了niándù年度oemOEMshēngchǎn生产hétong合同,bìng并míngquè明确le了zhìliàng质量bǎomì保密tiáokuǎn条款。
Hai bên đã ký kết hợp đồng sản xuất OEM (sản xuất theo thiết kế của khách hàng) thường niên và quy định rõ các điều khoản bảo mật chất lượng.
Both parties signed an annual OEM production contract and clearly defined the quality and confidentiality clauses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây