ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生活费
shēnghuófèi
phí sinh hoạt, tiền sinh hoạt
Hán việt: sinh hoạt phí
—

Gợi nhớ

Từ "生活费" (shēnghuófèi) mang nghĩa "phí sinh hoạt, tiền sinh hoạt", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

生活费
shēnghuófèi
phí sinh hoạt, tiền sinh hoạt
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phí sinh hoạt, tiền sinh hoạt
Ví dụ (3)
tā他de的shēnghuófèi生活费yóu由fùmǔ父母zhīfù支付。
Phí sinh hoạt của anh ấy do cha mẹ chi trả.
His living expenses are paid by his parents.
dàxué大学shēnghuófèi生活费yuèláiyuè越来越gāo高。
Tiền sinh hoạt đại học ngày càng cao.
College living expenses are getting higher and higher.
tā她měi每yuè月jiéshěng节省yí一bù部fèn分shēnghuófèi生活费。
Mỗi tháng cô ấy tiết kiệm một phần tiền sinh hoạt.
She saves a portion of her living expenses every month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây