ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
等一下儿
děng yīxiàr
đợi một chút, chờ một lát
Hán việt: đẳng nhất hạ nhi
—

Gợi nhớ

Từ "等一下儿" (děng yīxiàr) mang nghĩa "đợi một chút, chờ một lát", kết hợp bởi 等 (děng - đẳng): "đợi" + 一 (yī - nhất): "số một" + 下 (xià - hạ): "sau" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

等一下儿
děng yīxiàr
đợi một chút, chờ một lát
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Câu ví dụ (8)

nǐhǎo,你好,wǒ我xiǎng想wèn问yí一gè个wèntí问题。
Xin chào, tôi muốn hỏi một câu hỏi.
Hello, I'd like to ask a question.
wǒ我zuótiān昨天zài在shūdiàn书店mǎi买le了yì一běn本shū书。
Hôm qua tôi đã mua một quyển sách ở hiệu sách.
One book.
fángjiān房间zhōngjiān中间fàng放zhe着yì一zhāng张zhuōzi桌子。
Ở giữa phòng có đặt một cái bàn.
One table.
wǒ我bàba爸爸xīn新mǎi买le了yí一liàng辆chē车。
Bố tôi mới mua một chiếc xe.
One car.
shāfā沙发shàng上shuìzháo睡着yì一zhī只māo猫。
Trên ghế sofa có một con mèo đang ngủ.
One cat.
qǐng请gěi给wǒ我dào倒yì一bēi杯shuǐ水,xièxie谢谢。
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước, cảm ơn.
One glass of water.
wǒ我xǐhuan喜欢yí一gè个rén人zài在ānjìng安静de的gōngyuán公园lǐ里sànbù散步。
Tôi thích đi dạo một mình trong công viên yên tĩnh.
One person.
tā他hē喝le了yì一kǒushuǐ口水。
Anh ấy uống một ngụm nước.
He took a sip of water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây