ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不能不
bùnéng bù
không thể không, buộc phải
Hán việt: bất năng bất
—

Gợi nhớ

Từ "不能不" (bùnéng bù) mang nghĩa "không thể không, buộc phải", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 能 (néng - năng): "có thể" + 不 (bù - bất): "không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不).

Thành phần cấu tạo

不能不
bùnéng bù
không thể không, buộc phải
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không thể không, buộc phải
Ví dụ (3)
qíngkuàng情况jǐnjí紧急,wǒmen我们bù不néng能bù不zǒu走。
Tình hình khẩn cấp, chúng tôi buộc phải đi.
The situation is urgent; we have no choice but to leave.
kàndào看到tā他de的nǔlì努力,wǒ我bù不néng能bù不gǎndòng感动。
Thấy sự cố gắng của anh ấy, tôi không thể không xúc động.
Seeing his efforts, I cannot help being moved.
zhè这jiàn件shì事hěn很zhòngyào重要,bù不néng能bùguǎn不管。
Việc này rất quan trọng, không thể không quan tâm.
This matter is very important and cannot be ignored.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây