ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电热毯
Diàn rètǎn
Chăn điện
Hán việt: điện nhiệt thảm
—

Gợi nhớ

Từ "电热毯" (Diàn rètǎn) mang nghĩa "Chăn điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 毯 (tǎn - thảm): "Chăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 毯: Những sợi lông cừu mềm mại (毛) được dệt dày để giữ hơi ấm nồng nàn như hai ngọn lửa (炎), tạo thành tấm chăn, tấm thảm ấm áp (毯).

Thành phần cấu tạo

电热毯
Diàn rètǎn
Chăn điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
毯
tǎn • thảm
Chăn
毛
Bộ Mao
Lông, tóc (bao góc dưới trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chăn điện
Ví dụ (2)
dōngtiān冬天wǎnshang晚上shuìjiào睡觉qián前,wǒ我huì会tíqián提前bǎ把diànrètǎn电热毯dǎkāi打开。
Trước khi đi ngủ vào đêm mùa đông, tôi sẽ bật chăn điện trước.
Before going to bed on winter nights, I turn on the electric blanket in advance.
yéye爷爷niánjì年纪dà大le了,dōngtiān冬天tèbié特别xūyào需要pù铺diànrètǎn电热毯bǎonuǎn保暖。
Ông nội nhiều tuổi rồi, mùa đông rất cần trải chăn điện để giữ ấm.
Grandpa is getting old and especially needs an electric blanket on his bed to keep warm in winter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây