ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发表讲话
Fābiǎo jiǎnghuà
Phát biểu trong cuộc họp
Hán việt: phát biểu giảng thoại
—

Gợi nhớ

Từ "发表讲话" (Fābiǎo jiǎnghuà) mang nghĩa "Phát biểu trong cuộc họp", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

发表讲话
Fābiǎo jiǎnghuà
Phát biểu trong cuộc họp
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phát biểu trong cuộc họp
Ví dụ (2)
xiàozhǎng校长zài在bìyè毕业diǎnlǐ典礼shàng上xiàng向quántǐ全体bìyèshēng毕业生fābiǎo发表jiǎnghuà讲话。
Hiệu trưởng phát biểu trước toàn thể sinh viên tốt nghiệp tại lễ tốt nghiệp.
The principal delivered a speech to all the graduates at the graduation ceremony.
dǒngshìzhǎng董事长jiāng将zài在xiàzhōu下周de的yuángōng员工dàhuì大会shàng上fābiǎo发表jiǎnghuà讲话。
Chủ tịch hội đồng quản trị sẽ phát biểu tại đại hội nhân viên vào tuần tới.
The chairman will deliver a speech at next week's all-hands staff meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây