ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
达成一致
Dáchéng yízhì
Đạt được đồng thuận
Hán việt: đạt thành nhất trí
—

Gợi nhớ

Từ "达成一致" (Dáchéng yízhì) mang nghĩa "Đạt được đồng thuận", kết hợp bởi 达 (dá - đạt): "đạt được" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 一 (yī - nhất): "số một" + 致 (zhì - trí): "gây ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致).

Thành phần cấu tạo

达成一致
Dáchéng yízhì
Đạt được đồng thuận
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đạt được đồng thuận
Ví dụ (2)
jīngguò经过jǐ几gè个xiǎoshí小时de的tánpàn谈判,shuāngfāng双方zhōngyú终于dáchéng达成yízhì一致。
Sau vài giờ đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được sự nhất trí.
After several hours of negotiations, the two sides finally reached an agreement.
wǒmen我们zài在xiàngmù项目yùsuàn预算wèntí问题shàng上dáchéng达成yízhì一致。
Chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận trong vấn đề ngân sách dự án.
We reached an agreement on the project budget issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây