ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时限
Shíxiàn
Thời hạn
Hán việt: thời hạn
—

Gợi nhớ

Từ "时限" (Shíxiàn) mang nghĩa "Thời hạn", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限.

Thành phần cấu tạo

时限
Shíxiàn
Thời hạn
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn
Ví dụ (2)
wǒmen我们bìxū必须zài在guīdìng规定de的shíxiàn时限nèi内wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务。
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ này trong thời hạn quy định.
We must complete this task within the specified time limit.
shēnqǐng申请dàikuǎn贷款de的zuìhòu最后shíxiàn时限shì是běn本zhōuwǔ周五。
Thời hạn cuối cùng để đăng ký vay tiền là thứ Sáu tuần này.
The final deadline for applying for a loan is this Friday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây