ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
满期通知书
mǎn qī tōngzhī shū
Thông báo đáo hạn
Hán việt: mãn kỳ thông tri thư
—

Gợi nhớ

Từ "满期通知书" (mǎn qī tōngzhī shū) mang nghĩa "Thông báo đáo hạn", kết hợp bởi 满 (mǎn - mãn): "đầy" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 知 (zhī - tri): "biết" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

满期通知书
mǎn qī tōngzhī shū
Thông báo đáo hạn
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thông báo đáo hạn
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读mǎn满qī期tōngzhīshū通知书。
Hãy đọc kỹ thông báo đáo hạn trước khi ký.
Please read the maturity notice carefully before signing.
mǎn满qī期tōngzhīshū通知书yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Thông báo đáo hạn đã được đính kèm sau hợp đồng.
The maturity notice has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释mǎn满qī期tōngzhīshū通知书lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong thông báo đáo hạn.
The client requested an explanation of the key points in the maturity notice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây