ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
止痛药
zhǐtòngyào
Thuốc giảm đau
Hán việt: chỉ thống dược
—

Gợi nhớ

Từ "止痛药" (zhǐtòngyào) mang nghĩa "Thuốc giảm đau", kết hợp bởi 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

止痛药
zhǐtòngyào
Thuốc giảm đau
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc giảm đau
Ví dụ (3)
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了zhǐtòngyào止痛药。
Bác sĩ đã kê thuốc giảm đau cho anh ấy.
The doctor prescribed painkillers for him.
zhè这zhǒng种zhǐtòngyào止痛药yào要àn按shuōmíng说明shǐyòng使用。
Loại thuốc giảm đau này cần dùng theo hướng dẫn.
This painkiller must be used according to the instructions.
yàofáng药房zhèngzài正在bǔchōng补充zhǐtòngyào止痛药。
Nhà thuốc đang bổ sung thuốc giảm đau.
The pharmacy is restocking painkillers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây