ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
染色
rǎnsè
Nhuộm màu
Hán việt: nhiễm sắc
—

Gợi nhớ

Từ "染色" (rǎnsè) mang nghĩa "Nhuộm màu", kết hợp bởi 染 (rǎn - nhiễm): "Nhuộm" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 染: Nước (氵) ngâm cây (木) nhiều lần (九), bản vải đổi màu, nhuộm 染. • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

染色
rǎnsè
Nhuộm màu
染
rǎn • nhiễm
Nhuộm
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trên trái)
九
Cửu
Chín (phía trên phải)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhuộm màu
Ví dụ (3)
chējiān车间jīntiān今天ānpái安排rǎnsè染色。
Phân xưởng hôm nay sắp xếp nhuộm màu.
The workshop arranged dyeing today.
rǎnsè染色qián前yào要quèrèn确认kèhù客户yāoqiú要求。
Trước khi nhuộm màu phải xác nhận yêu cầu của khách hàng.
Client requirements must be confirmed before dyeing.
zhǔguǎn主管jiǎnchá检查le了rǎnsè染色hòu后de的jiéguǒ结果。
Quản lý đã kiểm tra kết quả sau khi nhuộm màu.
The supervisor checked the results after dyeing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây