ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工段长
gōngduàn zhǎng
Trưởng công đoạn
Hán việt: công đoạn trưởng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "工段长" (gōngduàn zhǎng) mang nghĩa "Trưởng công đoạn", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 段 (duàn - đoạn): "Đoạn" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 段: Dùng búa trong tay (殳) đẽo vách đá phân tầng (𠂤) ra thành từng khúc, từng đoạn rõ ràng (段). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

工段长
gōngduàn zhǎng
Trưởng công đoạn
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
段
duàn • đoạn
Đoạn
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Bậc đá, vách đá chia tầng
殳
Bộ Thù
Cầm búa gõ, phân tách
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng công đoạn
Ví dụ (5)
gōngduànzhǎng工段长zhèngzài正在jiǎnchá检查shēngchǎnxiàn生产线。
Trưởng đoạn công đoạn đang kiểm tra dây chuyền sản xuất.
The section chief is inspecting the production line.
tā他gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为gōngduànzhǎng工段长。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trưởng đoạn công đoạn.
He was just promoted to section chief.
jīntiān今天zǎoshang早上gōngduànzhǎng工段长zhǔchí主持le了ānquán安全huìyì会议。
Sáng nay trưởng đoạn công đoạn đã chủ trì cuộc họp an toàn.
The section chief chaired the safety meeting this morning.
rúguǒ如果jīqì机器yǒu有wèntí问题,qǐng请lìkè立刻xiàng向gōngduànzhǎng工段长bàogào报告。
Nếu máy móc có vấn đề, xin hãy báo cáo ngay cho trưởng đoạn công đoạn.
If there is a problem with the machine, please report it to the section chief immediately.
gōngduànzhǎng工段长de的zérèn责任shì是quèbǎo确保gōngzuò工作jìndù进度。
Trách nhiệm của trưởng đoạn công đoạn là đảm bảo tiến độ công việc.
The section chief's responsibility is to ensure work progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây