ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗址
yízhǐ
di chỉ, phế tích
Hán việt: di chỉ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遗址" (yízhǐ) mang nghĩa "di chỉ, phế tích", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 址 (zhǐ - chỉ): "Địa chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 址: Mảnh đất (土) nơi dừng chân (止) định cư, vị trí cụ thể trên bản đồ, địa chỉ (址).

Thành phần cấu tạo

遗址
yízhǐ
di chỉ, phế tích
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
址
zhǐ • chỉ
Địa chỉ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
止
Bộ Chỉ
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:di chỉ, phế tích
Ví dụ (5)
kǎogǔxuéjiā考古学家fāxiàn发现le了yíchù一处gǔchéng古城yízhǐ遗址。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một di chỉ thành cổ.
Archaeologists discovered the ruins of an ancient city.
yuán圆míng明yuán园yízhǐ遗址wèiyú位于běijīng北京。
Phế tích Viên Minh Viên nằm ở Bắc Kinh.
The ruins of the Old Summer Palace are located in Beijing.
zhè这gè个yízhǐ遗址yǐjīng已经bèi被lièrù列入shìjiè世界yíchǎn遗产mínglù名录。
Di chỉ này đã được đưa vào danh sách di sản thế giới.
This archaeological site has been placed on the World Heritage List.
cóng从zhè这gè个yízhǐ遗址chūtǔ出土le了xǔduō许多zhēnguì珍贵de的wénwù文物。
Rất nhiều hiện vật quý giá đã được khai quật từ di chỉ này.
Many precious cultural relics were unearthed from this site.
wǒmen我们jìhuà计划xiàzhōu下周qù去cānguān参观yīn殷xū墟yízhǐ遗址。
Chúng tôi dự định đi tham quan di chỉ Ân Khư vào tuần tới.
We plan to visit the Yin Ruins next week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây