ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗物
yíwù
di vật, đồ để lại
Hán việt: di vật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遗物" (yíwù) mang nghĩa "di vật, đồ để lại", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

遗物
yíwù
di vật, đồ để lại
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:di vật, đồ để lại
Ví dụ (5)
zhè这shì是yéye爷爷liú留xiàlái下来de的yíwù遗物。
Đây là di vật do ông nội để lại.
This is a keepsake left behind by my grandfather.
wǒ我mǔqīn母亲yìzhí一直xiǎoxīnyìyì小心翼翼de地bǎocún保存zhe着fùqīn父亲de的yíwù遗物。
Mẹ tôi luôn cẩn thận gìn giữ di vật của cha.
My mother has always carefully kept my father's belongings.
zài在qīnglǐ清理fángjiān房间shí时,wǒmen我们fāxiàn发现le了tā她de的yíwù遗物。
Khi dọn dẹp căn phòng, chúng tôi đã phát hiện ra di vật của cô ấy.
While cleaning the room, we found her belongings.
zhè这kuài块shǒubiǎo手表shì是tā他liúgěi留给wǒ我de的wéiyī唯一yíwù遗物。
Chiếc đồng hồ này là di vật duy nhất anh ấy để lại cho tôi.
This watch is the only keepsake he left me.
fēnpèi分配sǐ死zhě者de的yíwù遗物yǐnqǐ引起le了jiātíng家庭jiūfēn纠纷。
Việc phân chia đồ để lại của người đã khuất đã gây ra tranh chấp trong gia đình.
The distribution of the deceased's belongings caused a family dispute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây