ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血缘
xuèyuán
huyết thống, quan hệ máu mủ
Hán việt: huyết duyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "血缘" (xuèyuán) mang nghĩa "huyết thống, quan hệ máu mủ", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘).

Thành phần cấu tạo

血缘
xuèyuán
huyết thống, quan hệ máu mủ
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyết thống, quan hệ máu mủ
Ví dụ (5)
tāmen他们suīrán虽然méiyǒu没有xuèyuán血缘guānxi关系,dàn但gǎnqíng感情bǐ比qīnxiōngdì亲兄弟hái还qīn亲。
Dù không có quan hệ huyết thống, nhưng tình cảm của họ còn gắn bó hơn cả anh em ruột.
Although they are not related by blood, they are closer than real brothers.
xuèyuán血缘guānxi关系shì是gē割búduàn不断de的。
Quan hệ máu mủ là không thể chia cắt.
Blood ties cannot be severed.
zhēnzhèng真正de的qīnqíng亲情yǒushíhòu有时候shì是kěyǐ可以chāoyuè超越xuèyuán血缘de的。
Tình thân thực sự đôi khi có thể vượt lên trên cả quan hệ huyết thống.
True family affection can sometimes transcend blood ties.
jǐnguǎn尽管tāmen他们yǒu有xuèyuán血缘guānxi关系,què却hěn很shǎo少liánxì联系。
Dù họ có quan hệ máu mủ, nhưng lại rất ít khi liên lạc với nhau.
Although they are related by blood, they rarely keep in touch.
jiātíng家庭de的jīchǔ基础bù不yídìng一定jǐnjǐn仅仅shì是xuèyuán血缘。
Nền tảng của một gia đình không nhất thiết chỉ là huyết thống.
The foundation of a family is not necessarily based solely on blood ties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây