ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旭日
xùrì
mặt trời mọc, mặt trời ban mai
Hán việt: húc nhật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "旭日" (xùrì) mang nghĩa "mặt trời mọc, mặt trời ban mai", kết hợp bởi 旭 (xù - húc): "ánh mặt trời mới mọc" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旭: Khi chín (九) tia nắng đầu tiên của mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời, cả không gian bừng sáng ánh mặt trời mới mọc (旭). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

旭日
xùrì
mặt trời mọc, mặt trời ban mai
旭
xù • húc
ánh mặt trời mới mọc
九
Cửu
Chín / âm đọc (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt trời mọc, mặt trời ban mai
Ví dụ (5)
yì一lún轮xùrì旭日cóng从dōngfāng东方rǎnrǎnshēngqǐ冉冉升起。
Một vầng mặt trời mọc đang từ từ vươn lên từ hướng đông.
A rising sun slowly lifted above the eastern horizon.
wǒmen我们de的shìyè事业rútóng如同xùrì旭日dōng东shēng升,chōngmǎn充满shēngjī生机。
Sự nghiệp của chúng ta giống như mặt trời mọc ở đằng đông, tràn đầy sức sống.
Our cause is like the rising sun in the east, full of vitality.
xùrì旭日chū初shēng升,hǎimiàn海面shàng上fànqǐ泛起jīnsè金色de的guāngmáng光芒。
Nắng mai vừa ló rạng, trên mặt biển lóe lên những tia sáng màu vàng.
As the morning sun rose, golden light spread across the sea.
qīngniánrén青年人jiù就xiàng像zǎochén早晨de的xùrì旭日,chōngmǎn充满xīwàng希望。
Thanh niên giống như vầng thái dương buổi sớm, ngập tràn hy vọng.
Young people are like the morning sun, full of hope.
tā他yíng迎zhe着xùrì旭日zǒu走zài在xiāngjiān乡间de的xiǎolù小路shàng上。
Anh ấy đón ánh nắng mai đi trên con đường nhỏ ở nông thôn.
He walked along a country path facing the rising sun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây