ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修长
xiūcháng
dài và thon, mảnh khảnh
Hán việt: tu trường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "修长" (xiūcháng) mang nghĩa "dài và thon, mảnh khảnh", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

修长
xiūcháng
dài và thon, mảnh khảnh
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dài và thon, mảnh khảnh
Ví dụ (5)
zhè这wèi位gāngqínjiā钢琴家yǒu有yì一shuāng双xiūcháng修长de的shǒuzhǐ手指。
Vị nghệ sĩ piano này có đôi bàn tay với những ngón tay dài và thon.
The pianist has a pair of slender fingers.
chuān穿zhe着qúnzi裙子de的tā她,lùchū露出le了yì一shuāng双xiūcháng修长de的tuǐ腿。
Mặc chiếc váy, cô ấy để lộ đôi chân dài và thon thả.
Wearing a dress, she showed off her long, slender legs.
nà那gè个mótè模特de的shēncái身材shífēn十分xiūcháng修长,chuān穿shénme什么yīfu衣服dōu都hǎokàn好看。
Vóc dáng của người mẫu đó rất mảnh khảnh, mặc quần áo gì cũng đẹp.
That model has a very slender figure and looks good in anything.
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着jǐ几kē棵xiūcháng修长de的zhúzi竹子,suífēng随风yáoyè摇曳。
Trong sân trồng vài cây trúc dài và thon, đung đưa theo gió.
Several tall, slender bamboo stalks are planted in the yard, swaying in the wind.
xīyáng夕阳bǎ把tā她xiūcháng修长de的shēnyǐng身影lā拉de得gèng更cháng长le了。
Ánh tà dương kéo bóng dáng mảnh khảnh của cô ấy dài thêm ra.
The setting sun stretched her slender shadow even longer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây