ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
替身
tìshēn
đóng thế, diễn viên thay thế
Hán việt: thế thân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "替身" (tìshēn) mang nghĩa "đóng thế, diễn viên thay thế", kết hợp bởi 替 (tì - thế): "thay" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 替: Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

替身
tìshēn
đóng thế, diễn viên thay thế
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đóng thế, diễn viên thay thế
Ví dụ (5)
nà那gè个yǎnyuán演员zài在wēixiǎn危险chǎngjǐng场景zhōng中shǐyòng使用le了tìshēn替身。
Diễn viên đó đã sử dụng người đóng thế trong những cảnh quay nguy hiểm.
That actor used a stunt double in the dangerous scenes.
tā他zhǐshì只是gè个tìshēn替身,bú不shì是zhǔjué主角。
Anh ấy chỉ là một diễn viên thay thế, không phải là nhân vật chính.
He is just a stand-in, not the lead.
zhǎo找yí一gè个héshì合适de的tìshēn替身bìng并bù不róngyì容易。
Việc tìm một người đóng thế phù hợp hoàn toàn không dễ dàng.
Finding a suitable stand-in is not easy.
suǒyǒu所有de的wǔdǎ武打dòngzuò动作dōu都shì是yóu由tā他de的tìshēn替身wánchéng完成de的。
Tất cả các động tác võ thuật đều do diễn viên đóng thế của anh ấy thực hiện.
All the fight scenes were performed by his stunt double.
zuòwéi作为yì一míng名tìshēn替身,tā她jīngcháng经常shòushāng受伤。
Là một diễn viên đóng thế, cô ấy thường xuyên bị thương.
As a stunt double, she often gets injured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây