ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梳理
shūlǐ
chải, sắp xếp, hệ thống hóa
Hán việt: sơ lý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "梳理" (shūlǐ) mang nghĩa "chải, sắp xếp, hệ thống hóa", kết hợp bởi 梳 (shū - sơ): "chải (tóc)" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梳: Chiếc lược làm bằng gỗ (木) lướt êm qua mái tóc suôn mượt như dòng nước chảy (㐬) mỗi khi chải tóc (梳). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

梳理
shūlǐ
chải, sắp xếp, hệ thống hóa
梳
shū • sơ
chải (tóc)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chải, sắp xếp, hệ thống hóa
Ví dụ (5)
tā她yòng用kuān宽chǐ齿shū梳shūlǐ梳理shī湿fā发。
Cô ấy dùng lược răng thưa để chải mái tóc ướt.
She combed her wet hair with a wide-toothed comb.
māo猫zhèng正yòng用shétou舌头shūlǐ梳理zìjǐ自己de的máo毛。
Con mèo đang dùng lưỡi chải chuốt lông của mình.
The cat is grooming its fur with its tongue.
wǒmen我们xūyào需要shūlǐ梳理yíxià一下shǒutóu手头de的gōngzuò工作。
Chúng ta cần sắp xếp lại công việc hiện tại.
We need to sort out the work at hand.
zhuānjiā专家zhèngzài正在shūlǐ梳理zhèxiē这些lìshǐ历史shùjù数据。
Các chuyên gia đang phân tích những dữ liệu lịch sử này.
Experts are sorting through these historical data.
zhǐyǒu只有shūlǐ梳理qīng清sīlù思路,cái才néng能xiě写hǎo好wénzhāng文章。
Chỉ khi sắp xếp rõ ràng ý tưởng thì mới có thể viết một bài văn hay.
Only by sorting out your thoughts clearly can you write a good article.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây