ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上限
shàngxiàn
giới hạn trên, mức tối đa
Hán việt: thượng hạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "上限" (shàngxiàn) mang nghĩa "giới hạn trên, mức tối đa", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限.

Thành phần cấu tạo

上限
shàngxiàn
giới hạn trên, mức tối đa
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giới hạn trên, mức tối đa
Ví dụ (5)
zhè这gè个zhíwèi职位de的xīnshuǐ薪水méiyǒu没有shàngxiàn上限。
Mức lương cho vị trí này không có giới hạn trên.
There is no upper limit on the salary for this position.
měitiān每天de的zhuǎnzhàng转账jīn'é金额yǒu有yí一gè个shàngxiàn上限。
Số tiền chuyển khoản mỗi ngày có một mức tối đa.
There is a daily limit on the amount that can be transferred.
qǐng请zhùyì注意,rénshù人数yǐjīng已经dádào达到le了shàngxiàn上限。
Xin lưu ý, số lượng người đã đạt đến mức tối đa.
Please note that the number of people has already reached the limit.
wǒmen我们xūyào需要shèdìng设定yí一gè个hélǐ合理de的chéngběn成本shàngxiàn上限。
Chúng ta cần thiết lập một giới hạn trên hợp lý cho chi phí.
We need to set a reasonable upper limit on costs.
zhè这zhǒng种yào药de的fúyòng服用jìliàng剂量shì是yǒu有shàngxiàn上限de的。
Liều lượng sử dụng của loại thuốc này có mức tối đa.
There is an upper limit on the dosage of this medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây