ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
山寨
shānzhài
làng bản miền núi; hàng nhái
Hán việt: sơn trại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "山寨" (shānzhài) mang nghĩa "làng bản miền núi; hàng nhái", kết hợp bởi 山 (shān - sơn): "núi" + 寨 (zhài - trại): "làng có rào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 山: Ba nét nhọn nhô lên trời, đỉnh giữa cao nhất hai bên thấp hơn, hình ảnh dãy núi 山 hùng vĩ. • Chữ 寨: Dưới mái nhà (宀) có dựng hàng rào cọc gỗ (木) kiên cố bao bọc xung quanh tạo thành bản làng, sơn trại (寨).

Thành phần cấu tạo

山寨
shānzhài
làng bản miền núi; hàng nhái
山
shān • sơn
núi
山
Bộ Sơn
Hình ba đỉnh núi nhọn nhô lên
寨
zhài • trại
làng có rào
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:làng bản miền núi; hàng nhái
Ví dụ (5)
nà那gè个shānzhài山寨de的fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美。
Phong cảnh của bản làng miền núi đó rất đẹp.
The scenery of that mountain stronghold is very beautiful.
yǐqián以前,zhèlǐ这里shì是yí一gè个yǐnbì隐蔽de的shānzhài山寨。
Trước đây, nơi này là một bản làng miền núi ẩn khuất.
In the past, this place was a hidden mountain stronghold.
tā他tānpiányí贪便宜mǎi买le了yí一bù部shānzhài山寨shǒujī手机。
Anh ấy ham rẻ nên đã mua một chiếc điện thoại hàng nhái.
He bought a counterfeit cellphone because it was cheap.
zhè这jiā家shāngdiàn商店zhuānmén专门mài卖shānzhài山寨huò货。
Cửa hàng này chuyên bán hàng nhái.
This shop specializes in selling knockoff goods.
zhè这zhǒng种shānzhài山寨pǐnpái品牌de的zhìliàng质量wǎngwǎng往往méiyǒu没有bǎozhèng保证。
Chất lượng của loại thương hiệu nhái này thường không được đảm bảo.
The quality of this kind of knockoff brand is often not guaranteed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây