ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
名言
míngyán
câu nói nổi tiếng, danh ngôn
Hán việt: danh ngôn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "名言" (míngyán) mang nghĩa "câu nói nổi tiếng, danh ngôn", kết hợp bởi 名 (míng - danh): "tên" + 言 (yán - ngôn): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言).

Thành phần cấu tạo

名言
míngyán
câu nói nổi tiếng, danh ngôn
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:câu nói nổi tiếng, danh ngôn
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书jìzǎi记载le了xǔduō许多wěirén伟人de的míngyán名言。
Cuốn sách này ghi chép lại rất nhiều danh ngôn của các vĩ nhân.
This book records many famous quotations from great people.
“shībài失败shì是chénggōng成功zhī之mǔ母”shì是yí一jù句jīngdiǎn经典de的míngyán名言。
"Thất bại là mẹ thành công" là một câu danh ngôn kinh điển.
"Failure is the mother of success" is a classic saying.
tā他jīngcháng经常yǐnyòng引用míngyán名言lái来jīlì激励yuángōng员工。
Anh ấy thường xuyên trích dẫn danh ngôn để khích lệ nhân viên.
He often quotes famous sayings to motivate employees.
nǐ你zuì最xǐhuan喜欢de的yí一jù句míngyán名言shì是shénme什么?
Câu danh ngôn mà bạn thích nhất là gì?
What is your favorite quotation?
qiáng墙shàng上guà挂zhe着jǐ几fú幅xiě写yǒu有míngyán名言de的shūfǎ书法zuòpǐn作品。
Trên tường treo vài bức thư pháp viết các câu danh ngôn.
Several calligraphy works featuring famous quotations are hanging on the wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây