ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落户
luò//hù
định cư, đăng hộ khẩu
Hán việt: lạc hộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "落户" (luò//hù) mang nghĩa "định cư, đăng hộ khẩu", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

落户
luò//hù
định cư, đăng hộ khẩu
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'luò / hù')
Nghĩa:định cư, đăng hộ khẩu
Ví dụ (5)
hěn很duō多wàidì外地rén人xīwàng希望zài在běijīng北京luòhù落户。
Rất nhiều người ngoại tỉnh hy vọng được đăng ký hộ khẩu ở Bắc Kinh.
Many people from other places hope to obtain household registration in Beijing.
dàxué大学bìyè毕业hòu后,tā他juédìng决定zài在shànghǎi上海luòhù落户。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy quyết định định cư ở Thượng Hải.
After graduating from college, he decided to settle in Shanghai.
yì一jiā家dàxíng大型kuàguó跨国qǐyè企业jíjiāng即将zài在wǒmen我们chéngshì城市luòhù落户。
Một doanh nghiệp đa quốc gia quy mô lớn sắp đặt trụ sở tại thành phố của chúng ta.
A large multinational company is about to establish itself in our city.
zhǐyào只要mǎnzú满足tiáojiàn条件,jiù就kěyǐ可以shēnqǐng申请zài在zhè这gè个chéngshì城市luòhù落户。
Chỉ cần đáp ứng đủ điều kiện là có thể xin đăng ký hộ khẩu ở thành phố này.
As long as you meet the requirements, you can apply for household registration in this city.
wèile为了xīyǐn吸引réncái人才,dāngdì当地zhèngfǔ政府fàngkuān放宽le了luòhù落户zhèngcè政策。
Để thu hút nhân tài, chính quyền địa phương đã nới lỏng chính sách nhập hộ khẩu.
In order to attract talent, the local government has relaxed its household registration policies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây