ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纪实
jìshí
ghi chép thực tế, phóng sự thực
Hán việt: kỷ thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纪实" (jìshí) mang nghĩa "ghi chép thực tế, phóng sự thực", kết hợp bởi 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

纪实
jìshí
ghi chép thực tế, phóng sự thực
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:ghi chép thực tế, phóng sự thực
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一bù部yōuxiù优秀de的jìshí纪实wénxué文学zuòpǐn作品。
Đây là một tác phẩm văn học ghi chép thực tế xuất sắc.
This is an excellent work of documentary literature.
tā他de的jìshí纪实shèyǐng摄影zhǎn展xīyǐn吸引le了xǔduō许多guānzhòng观众。
Buổi triển lãm nhiếp ảnh phóng sự thực của anh ấy đã thu hút rất nhiều khán giả.
His documentary photography exhibition attracted many visitors.
jìzhě记者xiě写le了yì一piān篇guānyú关于dāngdì当地jiàoyù教育xiànzhuàng现状de的jìshí纪实bàodào报道。
Phóng viên đã viết một bài phóng sự thực về tình trạng giáo dục địa phương.
The journalist wrote a documentary report on the current state of local education.
zhè这bù部diànyǐng电影cǎiyòng采用le了jìshí纪实de的shǒufǎ手法lái来pāishè拍摄。
Bộ phim này đã áp dụng thủ pháp ghi chép thực tế để quay.
This film was shot in a documentary style.
zhè这běn本shū书jìshí纪实le了tā他zài在fēizhōu非洲de的tànxiǎn探险jīnglì经历。
Cuốn sách này ghi chép thực tế những trải nghiệm thám hiểm của anh ấy ở Châu Phi.
This book documents his adventures in Africa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây