ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计策
jìcè
kế sách, mưu kế
Hán việt: kế sách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "计策" (jìcè) mang nghĩa "kế sách, mưu kế", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

计策
jìcè
kế sách, mưu kế
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kế sách, mưu kế
Ví dụ (5)
tā他xiǎngchū想出le了yí一gè个qiǎomiào巧妙de的jìcè计策。
Anh ấy đã nghĩ ra một mưu kế khéo léo.
He came up with a clever strategy.
zhūgěliàng诸葛亮de的jìcè计策zǒngshì总是ràng让rén人tàn叹fú服。
Kế sách của Gia Cát Lượng luôn khiến người ta khâm phục.
Zhuge Liang's strategies always inspire admiration.
dírén敌人zhòng中le了wǒmen我们de的jìcè计策。
Kẻ thù đã trúng mưu kế của chúng ta.
The enemy fell into our trap.
wèile为了yíngdé赢得bǐsài比赛,jiàoliàn教练zhìdìng制定le了xīn新de的jìcè计策。
Để giành chiến thắng trong trận đấu, huấn luyện viên đã vạch ra một kế sách mới.
In order to win the match, the coach devised a new strategy.
zhè这gè个jìcè计策suīrán虽然màoxiǎn冒险,dàn但zhíde值得yí一shì试。
Mưu kế này tuy mạo hiểm nhưng đáng để thử một lần.
Although this strategy is risky, it is worth a try.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây