ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
急性
jíxìng
cấp tính; nóng tính
Hán việt: cấp tính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "急性" (jíxìng) mang nghĩa "cấp tính; nóng tính", kết hợp bởi 急 (jí - cấp): "gấp" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

急性
jíxìng
cấp tính; nóng tính
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cấp tính; nóng tính
Ví dụ (5)
tā他déliǎo得了jíxìng急性chángwèiyán肠胃炎。
Anh ấy bị viêm dạ dày ruột cấp tính.
He has acute gastroenteritis.
zhè这zhǒng种jíxìngbìng急性病xūyào需要lìkè立刻zhìliáo治疗。
Căn bệnh cấp tính này cần được điều trị ngay lập tức.
This acute illness requires immediate treatment.
nǐ你bié别nàme那么jíxìng急性,tīng听wǒ我bǎ把huàshuō话说wán完。
Bạn đừng nóng tính như thế, nghe tôi nói hết đã.
Don't be so impatient—let me finish what I'm saying.
yīshēng医生zhěnduàn诊断tā他wèi为jíxìng急性fèiyán肺炎。
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị viêm phổi cấp tính.
The doctor diagnosed him with acute pneumonia.
tā他shì是gè个jíxìng急性zi子,zuò做shénme什么shì事dōu都yāoqiú要求mǎshàng马上wánchéng完成。
Anh ấy là một người nóng tính, làm việc gì cũng yêu cầu hoàn thành ngay lập tức.
He is an impatient person and expects everything to be done immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây