ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不用说
búyòngshuō
khỏi nói, đương nhiên là
Hán việt: bất dụng thuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不用说" (búyòngshuō) mang nghĩa "khỏi nói, đương nhiên là", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

不用说
búyòngshuō
khỏi nói, đương nhiên là
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:khỏi nói, đương nhiên là
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都tóngyì同意zhè这gè个jìhuà计划,bú不yòng用shuō说,tā他yě也shì是zànchéng赞成de的。
Mọi người đều đồng ý kế hoạch này, khỏi nói, anh ấy cũng tán thành.
Everyone agreed with the plan; needless to say, he was in favor of it too.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的cài菜hěn很hǎochī好吃,bú不yòng用shuō说,shēngyì生意yídìng一定hěn很hǎo好。
Thức ăn của nhà hàng này rất ngon, khỏi nói, buôn bán chắc chắn rất tốt.
The food at this restaurant is delicious; needless to say, business must be very good.
tā他měitiān每天xuéxí学习dào到shēnyè深夜,bú不yòng用shuō说,chéngjì成绩kěndìng肯定mínglièqiánmáo名列前茅。
Cậu ấy mỗi ngày đều học đến đêm khuya, khỏi phải nói, thành tích chắc chắn đứng top đầu.
He studies until late every night; needless to say, his grades must be among the best.
lián连xiǎoháizi小孩子dōu都zhīdào知道de的shìqing事情,bú不yòng用shuō说,dàrén大人gèng更yīnggāi应该dǒng懂。
Chuyện mà ngay cả trẻ con cũng biết, đương nhiên là người lớn càng nên hiểu.
Even children know this, so needless to say, adults should understand it even better.
tiānqì天气zhème这么lěng冷,bú不yòng用shuō说,dàjiā大家dōu都xiǎng想dài待zài在jiālǐ家里。
Thời tiết lạnh như thế này, khỏi nói, mọi người đều muốn ở nhà.
The weather is so cold that, needless to say, everyone wants to stay at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây