不用说
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "不用说" (búyòngshuō) mang nghĩa "khỏi nói, đương nhiên là", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不用说
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:khỏi nói, đương nhiên là
Ví dụ (5)
大家都同意这个计划,不用说,他也是赞成的。
Mọi người đều đồng ý kế hoạch này, khỏi nói, anh ấy cũng tán thành.
Everyone agreed with the plan; needless to say, he was in favor of it too.
这家餐厅的菜很好吃,不用说,生意一定很好。
Thức ăn của nhà hàng này rất ngon, khỏi nói, buôn bán chắc chắn rất tốt.
The food at this restaurant is delicious; needless to say, business must be very good.
他每天学习到深夜,不用说,成绩肯定名列前茅。
Cậu ấy mỗi ngày đều học đến đêm khuya, khỏi phải nói, thành tích chắc chắn đứng top đầu.
He studies until late every night; needless to say, his grades must be among the best.
连小孩子都知道的事情,不用说,大人更应该懂。
Chuyện mà ngay cả trẻ con cũng biết, đương nhiên là người lớn càng nên hiểu.
Even children know this, so needless to say, adults should understand it even better.
天气这么冷,不用说,大家都想待在家里。
Thời tiết lạnh như thế này, khỏi nói, mọi người đều muốn ở nhà.
The weather is so cold that, needless to say, everyone wants to stay at home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây