ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光芒
guāngmáng
tia sáng, luồng sáng, hào quang, ánh sáng rực rỡ.
Hán việt: quang mang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光芒" (guāngmáng) mang nghĩa "ánh sáng", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 芒 (máng - mang): "râu hạt lúa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 芒: Đầu ngọn lá cỏ (艹) vươn ra sợi râu nhọn hoắt (亡) lấp lánh dưới nắng sớm chính là râu lúa, mũi nhọn, tia sáng (芒).

Thành phần cấu tạo

光芒
guāngmáng
ánh sáng
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
芒
máng • mang
râu hạt lúa
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
亡
Vong
Mất / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tia sáng, luồng sáng, hào quang, ánh sáng rực rỡ.
Ví dụ (5)
chū初shēng升de的tàiyáng太阳fàngshè放射chū出wàn万zhàng丈guāngmáng光芒。
Mặt trời mới mọc tỏa ra ánh hào quang vạn trượng (rực rỡ).
The rising sun radiates boundless rays of light.
méiyǒu没有shénme什么néng能yǎngài掩盖zhēn真lǐ理de的guāngmáng光芒。
Không gì có thể che lấp được ánh sáng của chân lý.
Nothing can conceal the light of truth.
tā他de的yǎnzhōng眼中shǎnshuò闪烁zhe着zhìhuì智慧de的guāngmáng光芒。
Trong mắt anh ấy lấp lánh ánh sáng của trí tuệ.
His eyes glimmered with the light of wisdom.
zhè这kē颗zuànshí钻石zài在dēngguāng灯光xià下sànfà散发zhe着yàoyǎn耀眼de的guāngmáng光芒。
Viên kim cương này dưới ánh đèn tỏa ra hào quang chói mắt.
This diamond gives off a dazzling brilliance under the light.
nǎpà哪怕shì是wēixiǎo微小de的yíng萤huǒ火chóng虫,yě也yǒu有shǔyú属于zìjǐ自己de的guāngmáng光芒。
Cho dù là con đom đóm nhỏ bé, cũng có ánh sáng thuộc về riêng mình.
Even a tiny firefly has its own light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây