ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
边缘
biānyuán
mép, rìa, lề, bờ vực, ranh giới (nguy hiểm), cận biên.
Hán việt: biên duyên
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "边缘" (biānyuán) mang nghĩa "rìa, bờ", kết hợp bởi 边 (biān - biên): "phía" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘).

Thành phần cấu tạo

边缘
biānyuán
rìa, bờ
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mép, rìa, lề, bờ vực, ranh giới (nguy hiểm), cận biên.
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心,búyào不要zhàn站zài在xuányá悬崖de的biānyuán边缘。
Cẩn thận, đừng đứng ở mép vực thẳm.
Be careful not to stand on the edge of the cliff.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèng正chǔyú处于pòchǎn破产de的biānyuán边缘。
Công ty này đang nằm trên bờ vực phá sản.
The company is on the verge of bankruptcy.
wǒmen我们yào要guānzhù关注nàxiē那些shēnghuó生活zài在shèhuì社会biānyuán边缘de的rénqún人群。
Chúng ta cần quan tâm đến những nhóm người sống bên lề xã hội.
We need to pay attention to those who live on the margins of society.
zhè这zhǒng种guāndiǎn观点chǔyú处于zhǔliú主流kēxué科学de的biānyuán边缘。
Quan điểm này nằm ở vùng rìa (không chính thống) của khoa học chủ lưu.
This view lies on the fringes of mainstream science.
yóuyú由于chángqī长期bù不hé合qún群,tā他gǎnjué感觉zìjǐ自己bèi被biānyuán边缘huà化le了。
Do lâu ngày không hòa nhập, anh ấy cảm thấy mình bị gạt ra rìa (bị cô lập).
Because he had not fit in for so long, he felt marginalized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây