ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
必定
bìdìng
nhất định, chắc chắn, ắt hẳn, tất sẽ.
Hán việt: tất định
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "必定" (bìdìng) mang nghĩa "nhất định", kết hợp bởi 必 (bì - tất): "phải" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 必: Một nét phẩy dứt khoát xuyên qua trái tim (心) thể hiện ý chí sắt đá đã quyết là nhất định, bắt buộc phải làm (必). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

必定
bìdìng
nhất định
必
bì • tất
phải
心
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhất định, chắc chắn, ắt hẳn, tất sẽ.
Ví dụ (5)
zhǐyào只要jiānchí坚持nǔlì努力,chénggōng成功bìdìng必定shǔyú属于nǐ你。
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, thành công chắc chắn sẽ thuộc về bạn.
As long as you keep working hard, success will surely be yours.
zhèngyì正义bìdìng必定zhànshèng战胜xié'è邪恶。
Chính nghĩa nhất định sẽ chiến thắng tà ác.
Justice will surely triumph over evil.
zhè这zhǒng种wéibèi违背kèguān客观guīlǜ规律de的zuòfǎ做法bìdìng必定huì会shībài失败。
Cách làm trái với quy luật khách quan này ắt hẳn sẽ thất bại.
This practice, which goes against objective laws, is bound to fail.
jiāo'àozìmǎn骄傲自满bìdìng必定dǎozhì导致luòhòu落后。
Kiêu ngạo tự mãn chắc chắn sẽ dẫn đến tụt hậu.
Complacency and arrogance will inevitably lead to backwardness.
tā他jìrán既然dāying答应le了,jiù就bìdìng必定huì会lái来。
Anh ấy đã nhận lời thì nhất định sẽ đến.
Since he has promised, he will surely come.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây