ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教训
jiàoxun
bài học (kinh nghiệm xương máu, bài học rút ra từ thất bại).
Hán việt: giáo huấn
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "教训" (jiàoxun) mang nghĩa "bài học kinh nghiệm", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训).

Thành phần cấu tạo

教训
jiàoxun
bài học kinh nghiệm
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:bài học (kinh nghiệm xương máu, bài học rút ra từ thất bại).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要cóng从zhè这cì次shībài失败zhōng中xīqǔ吸取jiàoxun教训。
Chúng ta phải rút ra bài học từ lần thất bại này.
We must learn a lesson from this failure.
zhè这shì是yí一gè个chéntòng沉痛de的jiàoxun教训。
Đây là một bài học đau đớn (bài học xương máu).
This is a painful lesson.
zhèxiē这些shì是yòng用xiānxuè鲜血huànlái换来de的jiàoxun教训。
Đây là những bài học đánh đổi bằng máu tươi.
These are lessons bought with blood.
lìshǐ历史de的jiàoxun教训zhíde值得wǒmen我们shēnsī深思。
Bài học lịch sử đáng để chúng ta suy ngẫm sâu sắc.
The lessons of history are worth our deep reflection.
nǐ你yào要jìzhù记住zhè这cì次de的jiàoxun教训,xiàcì下次bié别zài再fàn犯le了。
Bạn phải nhớ kỹ bài học lần này, lần sau đừng tái phạm nữa.
You must remember this lesson and not make the same mistake again next time.
2
động từ
Nghĩa:dạy dỗ, mắng mỏ, giáo huấn, trừng trị (cho ai đó một bài học).
Ví dụ (5)
māma妈妈jiàoxun教训le了táoqì淘气de的háizi孩子yí一dùn顿。
Mẹ đã mắng (dạy dỗ) đứa trẻ nghịch ngợm một trận.
Mom gave the naughty child a good scolding.
wǒ我xiǎng想zhǎo找jīhuì机会hǎohǎo好好jiàoxun教训nà那gè个huàidàn坏蛋。
Tôi muốn tìm cơ hội dạy cho tên khốn đó một bài học nhớ đời.
I want to find a chance to teach that bastard a lesson.
tā他chídào迟到le了,bèi被lǎobǎn老板jiàoxun教训le了yì一fān番。
Anh ấy đến muộn, bị ông chủ giáo huấn (mắng) cho một trận.
He was late and got a talking-to from the boss.
bié别zǒngshì总是yòng用zhè这zhǒng种kǒuqì口气jiàoxun教训biérén别人。
Đừng có lúc nào cũng dùng cái giọng điệu đó để dạy đời người khác.
Stop lecturing people in that tone all the time.
nǐ你shì是shéi谁?píng凭shénme什么jiàoxun教训wǒ我?
Anh là ai? Dựa vào cái gì mà dạy đời tôi?
Who do you think you are? What gives you the right to lecture me?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây