ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

13 từ
1
保镖

保镖

bǎobiāo

DANH TỪ

Vệ sĩ

Bodyguard

míngxīng明星shēnbiān身边yǒu有liǎng两gè个bǎobiāo保镖。
Bên cạnh ngôi sao có hai vệ sĩ.
The celebrity has two bodyguards by their side.
2
法官

法官

fǎguān

DANH TỪ

Quan tòa

Judge

fǎguān法官xuānbù宣布le了pànjué判决。
Quan tòa tuyên bố phán quyết.
The judge announced the verdict.
3
法医

法医

fǎyī

DANH TỪ

Pháp y

Forensic

fǎyī法医zhèngzài正在jìnxíng进行jiàndìng鉴定。
Pháp y đang tiến hành giám định.
The forensic doctor is conducting an examination.
4
律师

律师

lǜshī

DANH TỪ

luật sư.

Lawyer, attorney.

wǒ我xiǎng想qǐng请yí一wèi位lǜshī律师。
Tôi muốn mời (thuê) một vị luật sư.
I want to hire a lawyer.
5
辩护律师

辩护律师

biànhù lǜshī

DANH TỪ

Luật sư bào chữa

Barrister

biànhùlǜshī辩护律师tíchū提出le了zhèngjù证据。
Luật sư bào chữa đưa ra chứng cứ.
The defense lawyer presented evidence.
6
地方法官

地方法官

dìfāng fǎguān

DANH TỪ

Quan tòa sơ thẩm

Magistrate

dìfang地方fǎguān法官zhèngzài正在shěnlǐ审理ànjiàn案件。
Quan tòa địa phương đang xét xử vụ án.
The district judge is hearing the case.
7
法律顾问

法律顾问

fǎlǜ gùwèn

DANH TỪ

Cố vấn pháp luật

Solicitor

gōngsī公司pìnqǐng聘请le了fǎlǜ法律gùwèn顾问。
Công ty đã thuê cố vấn pháp luật.
The company hired a legal advisor.
8
监狱警察

监狱警察

jiānyù jǐngchá

DANH TỪ

Cảnh sát trại giam, quản giáo

Prison officer

jiānyù监狱jǐngchá警察fùzé负责kānshǒu看守fànrén犯人。
Cảnh sát trại giam phụ trách canh giữ phạm nhân.
Prison guards are responsible for watching over prisoners.
9
安全官员

安全官员

ānquán guānyuán

DANH TỪ

Nhân viên an ninh

Security officer

ānquán安全guānyuán官员jiǎnchá检查rùkǒu入口。
Nhân viên an ninh kiểm tra lối vào.
The security officer inspected the entrance.
10
海关官员

海关官员

hǎiguān guānyuán

DANH TỪ

Nhân viên hải quan

Customs officer

hǎiguān海关guānyuán官员jiǎnchá检查xíngli行李。
Nhân viên hải quan kiểm tra hành lý.
The customs officer inspected the luggage.
11
女警察

女警察

nǚ jǐngchá

DANH TỪ

Nữ cảnh sát

Policewoman

yí一wèi位nǚjǐngchá女警察bāngzhù帮助le了háizi孩子。
Một nữ cảnh sát đã giúp đứa trẻ.
A female police officer helped the child.
12
侦探

侦探

zhēntàn

DANH TỪ

thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).

Detective / Spy.

fú'ěrmósī福尔摩斯shì是shìjiè世界shàng上zuì最zhùmíng著名de的zhēntàn侦探zhīyī之一。
Sherlock Holmes là một trong những thám tử nổi tiếng nhất thế giới.
Sherlock Holmes is one of the most famous detectives in the world.
13
警官

警官

jǐngguān

DANH TỪ

Cảnh sát

Police officer

jǐngguān警官zhèngzài正在diàochá调查ànjiàn案件。
Cảnh sát đang điều tra vụ án.
The police officer is investigating the case.