出名
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "出名" (chūmíng) nghĩa là "Trở nên nổi tiếng", ghép bởi: 出 (chū): ra + 名 (míng): tên.
Thành phần cấu tạo
出名
Trở nên nổi tiếng
凵
屮
夕
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 出名
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Trở nên nổi tiếng
Ví dụ (3)
这家餐馆因为烤鸭出名。
Nhà hàng này nổi tiếng vì vịt quay.
This restaurant is famous for its roast duck.
他在当地很出名。
Anh ấy rất nổi tiếng ở địa phương.
He is very famous locally.
这个城市以历史文化出名。
Thành phố này nổi tiếng nhờ văn hóa lịch sử.
This city is famous for its history and culture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây