ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出名
chūmíng
Trở nên nổi tiếng
Hán việt: xuất danh
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出名" (chūmíng) nghĩa là "Trở nên nổi tiếng", ghép bởi: 出 (chū): ra + 名 (míng): tên.

Thành phần cấu tạo

出名
chūmíng
Trở nên nổi tiếng
凵
屮
夕
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trở nên nổi tiếng
Ví dụ (3)
zhè这jiā家cānguǎn餐馆yīnwèi因为kǎoyā烤鸭chūmíng出名。
Nhà hàng này nổi tiếng vì vịt quay.
This restaurant is famous for its roast duck.
tā他zài在dāngdì当地hěn很chūmíng出名。
Anh ấy rất nổi tiếng ở địa phương.
He is very famous locally.
zhè这gè个chéngshì城市yǐ以lìshǐ历史wénhuà文化chūmíng出名。
Thành phố này nổi tiếng nhờ văn hóa lịch sử.
This city is famous for its history and culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây