ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不妨
bùfáng
đừng ngại, có thể, không hại gì, cứ việc, thử xem sao (dùng để gợi ý).
Hán việt: bất phương
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "不妨" (bùfáng) mang nghĩa "Có thể, không sao", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 妨 (fáng - phương): "cản trở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 妨: Người phụ nữ (女) đứng chắn ngay trước phương hướng di chuyển (方) khiến người đi đường gặp trở ngại, bị cản trở, ngăn chặn (妨).

Thành phần cấu tạo

不妨
bùfáng
Có thể, không sao
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
妨
fáng • phương
cản trở
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đừng ngại, có thể, không hại gì, cứ việc, thử xem sao (dùng để gợi ý).
Ví dụ (5)
jìrán既然lái来le了,bùfáng不妨jìnqù进去kànkàn看看。
Đã đến rồi thì đừng ngại vào trong xem thử (vào xem cũng chẳng sao).
Since we're already here, we might as well go in and take a look.
rúguǒ如果nǐ你yǒu有kùnnán困难,bùfáng不妨zhíshuō直说。
Nếu bạn có khó khăn, cứ việc nói thẳng (đừng ngại nói thẳng).
If you're having difficulties, you might as well say so directly.
zhè这zhǒng种xīn新fāngfǎ方法,wǒmen我们bùfáng不妨shìyíshì试一试。
Phương pháp mới này, chúng ta có thể thử xem sao (thử cũng không mất gì).
We might as well give this new method a try.
yǒuxiē有些huà话,bùfáng不妨dāngmiàn当面jiǎngqīngchǔ讲清楚。
Có những lời, tốt nhất là (không hại gì nếu) nói rõ ràng trực tiếp với nhau.
Some things might as well be made clear face to face.
duìyú对于zhè这gè个wèntí问题,wǒmen我们bùfáng不妨huàn换gè个jiǎodù角度sīkǎo思考。
Về vấn đề này, chúng ta hãy thử đổi góc độ suy nghĩ xem sao.
As for this issue, we might as well think about it from a different angle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây