ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嗓子
sǎngzi
cổ họng, họng (cơ quan phát âm/nuốt).
Hán việt: tảng tử
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "嗓子" (sǎngzi) mang nghĩa "họng, cổ họng", kết hợp bởi 嗓 (sǎng - tảng): "giọng nói" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嗓: Mở miệng (口) cất tiếng hát vang rền như bầy chim ríu rít trên ngọn cây dâu (桑) nhờ có chất giọng nói khỏe và cổ họng trong trẻo (嗓). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

嗓子
sǎngzi
họng, cổ họng
嗓
sǎng • tảng
giọng nói
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
桑
Chữ Tang
Cây dâu / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cổ họng, họng (cơ quan phát âm/nuốt).
Ví dụ (5)
wǒ我gǎnmào感冒le了,sǎngzi嗓子hěn很téng疼。
Tôi bị cảm rồi, cổ họng rất đau.
I have a cold, and my throat hurts a lot.
hē喝diǎn点shuǐrùn水润rùn润sǎngzi嗓子。
Uống chút nước cho nhuận (ấm, đỡ khô) họng.
Drink some water to soothe your throat.
sǎngzi嗓子fāyán发炎le了,shuō说bù不chū出huà话lái来。
Họng bị viêm rồi, không nói ra tiếng được.
My throat is inflamed, and I can't speak.
wǒ我juéde觉得sǎngzi嗓子lǐ里hǎoxiàng好像yǒu有shénme什么dōngxi东西kǎzhù卡住le了。
Tôi cảm thấy trong họng hình như có cái gì đó mắc kẹt.
I feel like something is stuck in my throat.
yīnwèi因为hǎn喊de得tài太jiǔ久,tā他de的sǎngzi嗓子yǎ哑le了。
Vì hét lâu quá, giọng (họng) anh ấy bị khàn rồi.
Because he shouted for too long, his voice became hoarse.
2
danh từ
Nghĩa:giọng, chất giọng.
Ví dụ (5)
zhè这háizi孩子de的sǎngzi嗓子zhēn真hǎo好,shìhé适合chànggē唱歌。
Chất giọng của đứa bé này thật tốt, thích hợp để hát.
This child has a really good voice and is well suited for singing.
tā他yǒu有yí一fù副hǎo好sǎngzi嗓子。
Anh ấy có một chất giọng rất hay.
He has a good voice.
jīngjù京剧yǎnyuán演员měitiān每天dōu都yào要diào吊sǎngzi嗓子。
Diễn viên kinh kịch ngày nào cũng phải luyện giọng.
Peking opera performers practice vocalization every day.
bié别chě扯zhe着sǎngzi嗓子hǎn喊。
Đừng có gân cổ (căng giọng) lên mà hét.
Don't shout at the top of your voice.
tā她tiānshēng天生yǒu有yí一fù副hǎo好sǎngzi嗓子,chànggē唱歌hěn很hǎotīng好听。
Cô ấy bẩm sinh đã có một chất giọng tốt, hát nghe rất hay.
A golden voice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây