ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
煞车
shā chē
đạp phanh, phanh xe lại
Hán việt: sát xa
—

Gợi nhớ

Từ "煞车" (shā chē) nghĩa là "đạp phanh, phanh xe lại", ghép bởi: 煞 (shā / shà): kết thúc + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

煞车
shā chē
đạp phanh, phanh xe lại
刍
攵
灬
车

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:đạp phanh, phanh xe lại
Ví dụ (5)
kàndào看到qiánfāng前方yǒu有xíngrén行人,sījī司机jǐnjí紧急shāchē煞车。
Nhìn thấy phía trước có người đi bộ, tài xế đạp phanh khẩn cấp.
Seeing pedestrians ahead, the driver braked urgently.
xià下pō坡shí时yào要cǎi踩zhù住shāchē煞车kòngzhì控制sùdù速度。
Khi xuống dốc cần giậm giữ phanh để khống chế tốc độ.
Apply the brakes to control speed when going downhill.
fāxiàn发现wēixiǎn危险yào要lìkè立刻shāchē煞车。
Phát hiện nguy hiểm cần lập tức phanh xe lại.
Brake immediately upon detecting danger.
zìxíngchē自行车de的shāchē煞车shīlíng失灵le了,fēicháng非常wēixiǎn危险。
Phanh xe của xe đạp bị hỏng hóc rồi, rất nguy hiểm.
The bicycle's brakes failed, which was very dangerous.
dìngqī定期jiǎnchá检查qìchē汽车de的shāchē煞车xìtǒng系统。
Định kỳ kiểm tra hệ thống phanh xe của ô tô.
Check the car's brake system regularly.
2
Danh từ
Nghĩa:phanh xe, bộ phận phanh

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây