ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓜熟蒂落
guā shú dì luò
thời cơ và điều kiện chín muồi thì việc sẽ tự thành
Hán việt: qua thục đế lạc
—

Gợi nhớ

Từ "瓜熟蒂落" (guā shú dì luò) mang nghĩa "thời cơ và điều kiện chín muồi thì việc sẽ tự thành", kết hợp bởi 瓜 (guā - qua): "Quả dưa" + 熟 (shú / shóu - thục): "quen" + 蒂 (dì - đế): "cuống" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜. • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟). • Chữ 蒂: Phần đài cây cỏ (艹) ôm chặt lấy bông hoa như ngai đế (帝) giữ vững gốc rễ chính là cái cuống hoa, cuống quả (蒂). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

瓜熟蒂落
guā shú dì luò
thời cơ và điều kiện chín muồi thì việc sẽ tự thành
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
熟
shú / shóu • thục
quen
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
蒂
dì • đế
cuống
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (phía dưới)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thời cơ và điều kiện chín muồi thì việc sẽ tự thành
Ví dụ (3)
jīngguò经过chángqī长期de的tánpàn谈判,xiàngmù项目guāshúdìluò瓜熟蒂落。
Trải qua thời gian dài đàm phán, dự án đã thành công tự nhiên.
After long negotiations, the project came to fruition naturally.
yíqiè一切dōu都shì是guāshúdìluò瓜熟蒂落,shùnlǐchéngzhāng顺理成章。
Mọi thứ đều là dưa chín rụng cuống, thuận theo tự nhiên.
Everything matured and fell into place naturally.
nàixīn耐心de地děngdài等待guāshúdìluò瓜熟蒂落de的shíjī时机。
Kiên nhẫn chờ đợi thời điểm tự nhiên chín tới.
Patiently wait for the time when fruits mature and fall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây