ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勇攀高峰
yǒng pān gāo fēng
dũng cảm trèo lên đỉnh núi cao hay mốc đỉnh thành tựu
Hán việt: dũng phan cao phong
—

Gợi nhớ

Từ "勇攀高峰" (yǒng pān gāo fēng) nghĩa là "dũng cảm trèo lên đỉnh núi cao hay mốc đỉnh thành tựu", ghép bởi: 勇 (yǒng): Dũng cảm + 攀 (pān): Trèo + 高 (gāo): cao + 峰 (fēng): Đỉnh.

Thành phần cấu tạo

勇攀高峰
yǒng pān gāo fēng
dũng cảm trèo lên đỉnh núi cao hay mốc đỉnh thành tựu
甬
力
樊
手
高
山

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm động từ
Nghĩa:dũng cảm trèo lên đỉnh núi cao hay mốc đỉnh thành tựu
Ví dụ (3)
yùndòngyuán运动员yǒngpāngāofēng勇攀高峰,dǎpò打破le了jìlù纪录。
Vận động viên dũng cảm leo lên đỉnh cao, đập tan kỷ lục.
Athletes bravely scaled peaks breaking records.
kējì科技gōngzuòzhě工作者yǒng勇pān攀kēxué科学gāofēng高峰。
Các cán bộ khoa học công nghệ dũng cảm chinh phục đỉnh cao khoa học.
Tech workers bravely climb scientific heights.
zài在kùnnán困难miànqián面前yào要yǒngpāngāofēng勇攀高峰。
Trước khó khăn phải dũng cảm leo lên đỉnh cao.
Bravely scale peaks in the face of difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây