闢
丨フ一一丨フ一一フ一丨丨丶一丶一丶フ一一丨
21
HSK 5
—
Gợi nhớ
Mở rộng hai cánh cổng lớn (門) để nhà vua ban lệnh (辟) cho dân chúng đi khai hoang vùng đất mới là sự khai phá, mở mang (闢).
Thành phần cấu tạo
闢
mở mang, khai phá; bác bỏ
門
Bộ Môn
Cửa (phía ngoài)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mở mang, khai phá; bác bỏ
Ví dụ (3)
先民开闢了这片土地。
Người xưa đã khai phá mảnh đất này.
Early settlers opened up this land.
这条路是新闢的。
Con đường này mới được mở.
This road was newly opened.
学者闢谣说明真相。
Học giả bác bỏ tin đồn và làm rõ sự thật.
Scholars dispelled the rumors and explained the truth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây