ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闢
pì
mở mang, khai phá; bác bỏ
Hán việt: tịch
丨フ一一丨フ一一フ一丨丨丶一丶一丶フ一一丨
21
HSK 5
—

Gợi nhớ

Mở rộng hai cánh cổng lớn (門) để nhà vua ban lệnh (辟) cho dân chúng đi khai hoang vùng đất mới là sự khai phá, mở mang (闢).

Thành phần cấu tạo

闢
pì
mở mang, khai phá; bác bỏ
門
Bộ Môn
Cửa (phía ngoài)
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở mang, khai phá; bác bỏ
Ví dụ (3)
xiān先mín民kāi开pì闢le了zhè这piàn片tǔdì土地。
Người xưa đã khai phá mảnh đất này.
Early settlers opened up this land.
zhè这tiáo条lù路shì是xīn新pì闢de的。
Con đường này mới được mở.
This road was newly opened.
xuézhě学者pì闢yáo谣shuōmíng说明zhēnxiàng真相。
Học giả bác bỏ tin đồn và làm rõ sự thật.
Scholars dispelled the rumors and explained the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây