ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连伞
lián sǎn
Ngay cả cái ô
Hán việt: liên tán
—

Gợi nhớ

Từ "连伞" (lián sǎn) nghĩa là "Ngay cả cái ô", ghép bởi: 连 (lián): Ngay cả + 伞 (sǎn): ô.

Thành phần cấu tạo

连伞
lián sǎn
Ngay cả cái ô
辶
车
伞

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Ngay cả cái ô
Ví dụ (3)
gōngjiāochē公交车lái来le了yǐhòu以后,tā她xùnsù迅速shàng上le了chē车,lián连sǎn伞dōu都méiyǒu没有huán还gěi给wǒ我。
Sau khi xe buýt đến, cô ấy nhanh chóng lên xe, ngay cả cái ô cũng chưa trả lại cho tôi.
After the bus arrived, she quickly got on, without even returning the umbrella to me.
yǔ雨xià下de得tài太dà大le了,lián连sǎn伞dōu都bèi被kuángfēng狂风chuī吹de得fān翻le了guòlái过来。
Mưa to quá, ngay cả cái ô cũng bị cuồng phong thổi lật ngược lại.
The rain was so heavy that even the umbrella was blown inside out by the gale.
tā他zǒu走de得tài太cōngmáng匆忙,bǎ把shǒujī手机là落zài在le了zhuōzi桌子shàng上,lián连sǎn伞yě也wàng忘le了ná拿。
Anh ấy đi quá vội vàng, để quên điện thoại trên bàn, ngay cả cái ô cũng quên mang theo.
He left in such a hurry, leaving his phone on the table and even forgetting to take his umbrella.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây