ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腹部超
fù bù chāo
Siêu âm ổ bụng
Hán việt: phúc bộ siêu
—

Gợi nhớ

Từ "腹部超" (fù bù chāo) nghĩa là "Siêu âm ổ bụng", ghép bởi: 腹 (fù): bụng + 部 (bù): bộ + 超 (chāo): Vượt qua.

Thành phần cấu tạo

腹部超
fù bù chāo
Siêu âm ổ bụng
月
复
咅
阝
走
召

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Siêu âm ổ bụng
Ví dụ (3)
yīshēng医生huáiyí怀疑tā他yǒu有dǎn胆jié结shí石,jiànyì建议tā他xiān先qù去zuò做gè个fùbù腹部chāoshēngbō超声波jiǎnchá检查。
Bác sĩ nghi ngờ anh ấy bị sỏi mật, đề nghị anh ấy đi làm siêu âm ổ bụng trước.
The doctor suspected he had gallstones and advised him to get an abdominal ultrasound first.
zuò做fùbù腹部chāo超zhīqián之前,tōngcháng通常xūyào需要kōngfù空腹bā八xiǎoshí小时yǐshàng以上,bù不néng能chī吃zǎocān早餐。
Trước khi làm siêu âm ổ bụng, thông thường cần nhịn ăn hơn tám tiếng, không được ăn sáng.
Before having an abdominal ultrasound, it is usually necessary to fast for over eight hours and not eat breakfast.
yùnfù孕妇dìngqī定期zuò做fùbù腹部chāo超,kěyǐ可以qīngchu清楚de地guānchá观察dào到tāi'ér胎儿de的fāyù发育qíngkuàng情况。
Phụ nữ mang thai định kỳ làm siêu âm ổ bụng, có thể quan sát rõ tình hình phát triển của thai nhi.
Pregnant women undergoing regular abdominal ultrasounds can clearly observe the development of the fetus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây