ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
視
shì
Nhìn, coi như, xem xét
Hán việt: thị
丶フ丨丶丨フ一一一ノフ
11
—

Gợi nhớ

Đôi mắt chăm chú nhìn (見) những điềm báo thiêng liêng trên bàn thờ (礻) để suy xét và quan sát, xem xét (視).

Thành phần cấu tạo

視
shì
Nhìn, coi như, xem xét
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc / âm đọc (bên trái)
見
Bộ Kiến
Nhìn thấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhìn, coi như, xem xét
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不yīnggāi应该qíshì歧视nàxiē那些shēntǐ身体yǒu有cánjí残疾de的rén人。
Chúng ta không nên phân biệt đối xử với những người khuyết tật về thể chất.
We should not discriminate against people with physical disabilities.
lǎobǎn老板fēicháng非常zhòngshì重视zhè这cì次yǔ与guówài国外kèhù客户de的hézuò合作jīhuì机会。
Ông chủ rất coi trọng cơ hội hợp tác lần này với khách hàng nước ngoài.
The boss attaches great importance to this opportunity for cooperation with foreign clients.
tā他wúnài无奈de地zhùshì注视zhe着chuāngwài窗外de的dàyǔ大雨,zhīdào知道jīntiān今天de的bǐsài比赛kěndìng肯定yào要qǔxiāo取消le了。
Anh ấy đành bất lực nhìn chằm chằm cơn mưa lớn ngoài cửa sổ, biết rằng trận đấu hôm nay chắc chắn sẽ bị hủy.
He stared helplessly at the heavy rain outside the window, knowing that today's match would definitely be cancelled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây