彙
丨フ一丨フ丶丶一一一丨ノ丶
13
家
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Gom các loại quả (果) cùng muông thú có hình đầu nhím (彑) dưới mái che (冖) lại một chỗ gọi là tập hợp, biên soạn (彙).
Thành phần cấu tạo
彙
tập hợp, biên soạn
彑
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tập hợp, biên soạn
Ví dụ (3)
编辑把资料彙成一本书。
Biên tập viên tập hợp tài liệu thành một cuốn sách.
The editor compiled the materials into a book.
这些词都彙入新词典。
Những từ này đều được đưa vào từ điển mới.
These words have all been compiled into the new dictionary.
请先彙整大家的意见。
Hãy tổng hợp ý kiến của mọi người trước.
Please compile and organize everyone's opinions first.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây