ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
彙
huì
tập hợp, biên soạn
Hán việt: vị
丨フ一丨フ丶丶一一一丨ノ丶
13
家
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Gom các loại quả (果) cùng muông thú có hình đầu nhím (彑) dưới mái che (冖) lại một chỗ gọi là tập hợp, biên soạn (彙).

Thành phần cấu tạo

彙
huì
tập hợp, biên soạn
彑
Bộ Kế
Đầu nhím, bàn tay (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tập hợp, biên soạn
Ví dụ (3)
biānjí编辑bǎ把zīliào资料huì彙chéng成yì一běn本shū书。
Biên tập viên tập hợp tài liệu thành một cuốn sách.
The editor compiled the materials into a book.
zhèxiē这些cí词dōu都huì彙rù入xīn新cídiǎn词典。
Những từ này đều được đưa vào từ điển mới.
These words have all been compiled into the new dictionary.
qǐng请xiān先huì彙zhěng整dàjiā大家de的yìjiàn意见。
Hãy tổng hợp ý kiến của mọi người trước.
Please compile and organize everyone's opinions first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây