ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无肩带
wú jiāndài
Không có dây áo (thiết kế cúp ngực)
Hán việt: vô kiên đới
—

Gợi nhớ

Từ "无肩带" (wú jiāndài) nghĩa là "Không có dây áo (thiết kế cúp ngực)", ghép bởi: 无 (wú): không có + 肩 (jiān): Vai + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

无肩带
wú jiāndài
Không có dây áo (thiết kế cúp ngực)
一
尤
户
⺼
卅
巾

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không có dây áo (thiết kế cúp ngực)
Ví dụ (3)
tā她chuān穿le了yí一jiàn件yōuyǎ优雅de的wújiāndài无肩带wǎnlǐfú晚礼服。
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội thiết kế cúp ngực không dây áo nhã nhặn.
She wore an elegant strapless evening gown.
wújiāndài无肩带nèiyī内衣dāpèi搭配lù露jiān肩shān衫hěn很héshì合适。
Nội y không dây áo phối với áo hở vai rất phù hợp.
Strapless brassieres are very suitable to pair with off-shoulder tops.
zhè这kuǎn款wújiāndài无肩带lǐfú礼服gùdìng固定de得hěn很hǎo好。
Chiếc lễ phục không dây áo này ôm cố định rất tốt.
This strapless gown fits securely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây