ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下周一
xià zhōu yī
Thứ hai tuần sau
Hán việt: hạ chu nhất
—

Gợi nhớ

Từ "下周一" (xià zhōu yī) mang nghĩa "Thứ hai tuần sau", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 周 (zhōu - chu): "tuần" + 一 (yī - nhất): "số một". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

下周一
xià zhōu yī
Thứ hai tuần sau
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thứ hai tuần sau
Ví dụ (3)
xiàzhōu下周yī一wǒmen我们yào要jiāo交zuòyè作业。
Thứ hai tuần sau chúng tôi phải nộp bài tập.
We have to hand in homework next Monday.
wǒmen我们yuē约zài在xiàzhōu下周yī一zǎoshang早上jiàn见。
Chúng ta hẹn gặp vào sáng thứ hai tuần sau.
We scheduled to meet next Monday morning.
xiàzhōu下周yī一yǒu有gè个zhòngyào重要de的huódòng活动。
Thứ hai tuần sau có một hoạt động quan trọng.
There is an important event next Monday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây